

số dư- Số tiền mà một người hiện có trong tài khoản.
Summe Geldes, die man auf einem Konto hat
khoản được nhận- Mọi khoản phải thu còn tồn đọng, dưới dạng tiền hoặc cũng có thể dưới dạng một dịch vụ hay hiện vật mà người ta có quyền được nhận.
jede offene Forderung, in Form von Geld oder auch in Form einer Leistung, auf die man Anspruch hat