

ghi có- việc ghi một khoản tiền vào bên có của tài khoản, tức thao tác cộng tiền vào tài khoản
Habenbuchung auf einem Konto (der Vorgang einer Gutschrift)
phiếu có- chứng từ hoặc tài liệu xác nhận một nghiệp vụ ghi có
das Dokument einer Gutschrift
khoản có- số tiền được ghi có hoặc được hoàn lại vào tài khoản
der Betrag einer Gutschrift