Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gyrosspieß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gyrosspieß
der
[ˈɡyːʁɔsˌʃpiːs]
Danh từ
Số nhiều: Gyrosspieße
Định nghĩa
1
xiên gyros
- Xiên dùng để quay và nướng thịt gyros.
Spieß, auf dem Gyros gebraten wird
„›Das hier ist der Himmel‹, sagt Tori und kann nur mit Mühe ihren Blick von dem brutzelnden
Gyrosspieß
abwenden.“
“‘Đây là thiên đường,’ Tori nói và chỉ có thể rất khó khăn mới rời mắt khỏi xiên gyros đang xèo xèo.”
Danh từ