Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Häuslein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Häuslein
das
[ˈhɔɪ̯slaɪ̯n]
Danh từ
Số nhiều: Häuslein
Định nghĩa
1
ngôi nhà nhỏ
- Ngôi nhà có kích thước nhỏ, thường gợi cảm giác xinh xắn hoặc ấm cúng.
kleines Haus
Die Familie lebt in einem schönen
Häuslein
in der Nähe des Waldes.
Gia đình sống trong một ngôi nhà nhỏ xinh đẹp gần khu rừng.
Từ đồng nghĩa
Häuschen
Häusl
Die Wand des
Häusleins
wurde rot angestrichen.
Bức tường của ngôi nhà nhỏ đã được sơn màu đỏ.
Danh từ