

mét chênh cao- mét chênh lệch độ cao phải vượt qua khi đi lên hoặc đi xuống.
ein in Auf- oder Abwärtsbewegung zu überwindender Meter
mét độ cao- độ cao tính bằng mét mà vật thể bay đạt được so với mặt đất; cũng chỉ thiết bị dùng để đo độ cao so với mặt đất.
vom Flugkörper erreichte Höhe über Grund; auch das Messgerät, mit welchem die Höhe über Grund gemessen wird
cao độ- độ cao so với mực nước biển hoặc các mốc tương tự.
Höhe über Meer und Ähnlichem