Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Höhleneingang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Höhleneingang
der
[ˈhøːlənˌʔaɪ̯nɡaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Höhleneingänge
Định nghĩa
1
cửa hang
- lối vào của một hang động
der Eingang zu einer Höhle
„Das Störhaus ist eine Alpenvereinshütte knapp eine Dreiviertelstunde vom
Höhleneingang
entfernt.“
“Störhaus là một nhà nghỉ của Câu lạc bộ Leo núi Anpơ, cách cửa hang chưa đến ba phần tư giờ đi bộ.”
„Du hättest den
Höhleneingang
übersehen, hätte Gavrilo nicht angehalten.“
“Anh đã bỏ lỡ cửa hang rồi, nếu Gavrilo không dừng lại.”
Danh từ