Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Höllenspektakel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Höllenspektakel
das
[ˈhœlənʃpɛkˌtaːkl̩]
Danh từ
Số nhiều: Höllenspektakel
Định nghĩa
1
ầm ĩ
- tiếng ồn rất lớn, náo động dữ dội gây khó chịu hoặc thu hút sự chú ý mạnh
sehr großer Lärm
„Mama wollte wissen, ob wir so ein
Höllenspektakel
veranstalten müßten?“
Mẹ muốn biết liệu chúng tôi có nhất thiết phải làm ầm ĩ khủng khiếp như thế không?
Từ đồng nghĩa
Höllenlärm
Danh từ