Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hühnerblut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hühnerblut
das
[ˈhyːnɐˌbluːt]
Danh từ
Định nghĩa
1
máu gà
- Máu có nguồn gốc từ một con gà.
Blut, das von einem Huhn stammt
„Dann zeigte sie John Henry mit einer Handbewegung, was er tun sollte, und er schmierte die Mädchen mit dem
Hühnerblut
ein.“
“Sau đó cô ấy ra hiệu cho John Henry bằng một cử chỉ tay xem anh nên làm gì, và anh đã bôi máu gà lên người các cô gái.”
Danh từ