'Hühnerklein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hühnerkleindas
[ˈhyːnɐˌklaɪ̯n]Danh từ
Định nghĩa
1
phụ phẩm gà- Những phần thịt hoặc bộ phận của con gà ít được ưa chuộng hơn để ăn, như nội tạng, cổ, đầu và cánh.
weniger begehrte Fleischstücke eines Huhns (Innereien, Hals, Kopf, Flügel)
„Damit es auch alle wussten, öffnete sie beim Mittagesssen weit die Fenster, um mit dem Geruch nach Hühnerklein die Position der Familie zu unterstreichen.“
Để ai cũng biết điều đó, bà ta đã mở toang các cửa sổ vào bữa trưa, để dùng mùi phụ phẩm gà mà nhấn mạnh vị thế của gia đình.