Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hühnerleber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hühnerleber
die
[ˈhyːnɐˌleːbɐ]
Danh từ
Số nhiều: Hühnerlebern
Định nghĩa
1
gan gà
- Gan của con gà, dùng làm thực phẩm.
die Leber eines Huhnes
Als Vorspeise wurde gebratene
Hühnerleber
serviert.
Món khai vị là gan gà chiên áp chảo.
„Ich nahm einen Löffel voll gebräunter
Hühnerleber
.“
“Tôi lấy một muỗng đầy gan gà đã được làm vàng.”
Danh từ