Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hühnerschuppen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hühnerschuppen
der
[ˈhyːnɐˌʃʊpn̩]
Danh từ
Số nhiều: Hühnerschuppen
Định nghĩa
1
chuồng gà
- Cái chuồng hoặc nhà nhỏ nơi gà được nuôi và giữ.
Schuppen, in dem Hühner gehalten werden
„Etwa zehn meter hinter dem
Hühnerschuppen
stand ein Karrenstand an einer Rampe.“
"Cách chuồng gà khoảng mười mét về phía sau có một chỗ để xe ngựa bên cạnh một đoạn dốc."
Danh từ