Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Haarbürste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Haarbürste
die
[ˈhaːɐ̯ˌbʏʁstə]
Danh từ
Số nhiều: Haarbürsten
Định nghĩa
1
bàn chải tóc
- Bàn chải dùng để chải và chăm sóc tóc.
Bürste für die Haarpflege
„Hinter dem Fahrersitz hängt ein geflochtener Strohkorb mit
Haarbürste
, Bodylotion, einer Zahnbürste und drei Tiegeln Kosmetika.“
“Phía sau ghế lái treo một chiếc giỏ rơm đan có bàn chải tóc, sữa dưỡng thể, một bàn chải đánh răng và ba hũ mỹ phẩm.”
„Sie sollen Haarknoten entwirren, für schönen Glanz sorgen und die Durchblutung der Kopfhaut anregen. Doch welche
Haarbürste
ist wirklich gut?“
“Chúng được dùng để gỡ rối các nút tóc, tạo độ bóng đẹp và kích thích tuần hoàn da đầu. Nhưng bàn chải tóc nào mới thực sự tốt?”
Danh từ