'Haarkranz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Haarkranzder
[ˈhaːɐ̯ˌkʁant͡s]Danh từSố nhiều: Haarkränze
Định nghĩa
1
vành tóc- Phần tóc mọc thành một vòng quanh đầu, thường là phần tóc còn lại bao quanh chỗ hói trên đỉnh đầu.
Haare, die einen Kranz bilden
„Martin hatte über seinen grauen Haarkranz gestrichen und mit diesen kleinen Kopfbewegungen genickt, wie er es immer tat, wenn er über ein Problem nachdachte.“
“Martin đã vuốt lên vành tóc bạc của mình và gật đầu bằng những cử động nhỏ của đầu, như ông vẫn luôn làm mỗi khi suy nghĩ về một vấn đề.”
„Wie er da stand, über den Tisch gebeugt, mit der großen Glatze und dem grauen, unordentlichen Haarkranz, kam er mir sehr alt vor.“
“Khi ông đứng đó, cúi người trên mặt bàn, với cái đầu hói lớn và vành tóc bạc lộn xộn, tôi thấy ông có vẻ rất già.”