

sự đào bới- việc đập vỡ thứ gì đó bằng những nhát chém, ví dụ như đất cứng bằng cuốc
das Zerkleinern von etwas mit Hieben, zum Beispiel von harter Erde mit Hilfe einer Hacke
sự xâm nhập- Sự xâm nhập vào một hệ thống máy tính
das Eindringen in ein Computersystem
gót chân- Gót chân
Ferse
gót giày- Đoạn văn
Absatz
công việc- Công việc
Arbeit