'Hafenkran' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hafenkrander
[ˈhaːfn̩ˌkʁaːn]Danh từSố nhiều: Hafenkräne
Định nghĩa
1
cần cẩu cảng- Cần cẩu được lắp đặt và sử dụng trong một bến cảng để bốc dỡ hàng hóa.
Kran, der in einem Hafen aufgestellt ist
„Hier blinken die gelben Warnlichter der Hafenkräne schon seit über 40 Jahren rund um die Uhr.“
Ở đây, những đèn cảnh báo màu vàng của các cần cẩu cảng đã nhấp nháy suốt ngày đêm hơn 40 năm nay.
„Die schwarzen Gestänge der Hafenkräne sind mit ihrer unteren Hälfte in Nebelwatte gepackt wie zierliches Spielzeug, das vor Bruch geschützt werden soll.“
Những khung giàn màu đen của các cần cẩu cảng, với nửa dưới chìm trong màn sương dày như bông, trông như những món đồ chơi mảnh mai được bọc lại để tránh bị vỡ.