Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hafergrütze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hafergrütze
die
[ˈhaːfɐˌɡʁʏt͡sə]
Danh từ
Số nhiều: Hafergrützen
Định nghĩa
1
cháo yến mạch
- Món cháo được nấu từ hạt yến mạch xay thô.
Brei aus grob gemahlenem Haferkörnern
Die Kinder bekommen heute
Hafergrütze
zum Frühstück.
Bọn trẻ hôm nay được ăn cháo yến mạch vào bữa sáng.
„Man macht daraus die
[…], indem man auf der Mühle die Spelzen abstossen lässt.“
Từ đồng nghĩa
Haferbrei
Haferschleim
Porridge
Hafergrütze
“Người ta làm ra cháo yến mạch từ đó [...], bằng cách cho cối xay làm bong lớp vỏ trấu.”
Danh từ