'Haftel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Haftelder
[ˈhaftl̩]Danh từSố nhiều: Haftel
Định nghĩa
1
móc cài- Móc và khoen dùng làm bộ phận cài đóng trên quần áo, giúp giữ hai mép vải khép lại với nhau.
Häkchen und Öse (als Verschluss bei Kleidungsstücken)
Zieh Deinen Bauch ein, damit ich den/das Haftel zukriege!
Hóp bụng vào đi để tôi cài được cái móc cài này!
„Als Verschluss, er wurde vorne mittig geschlossen, dienten beim Kittel neben Knöpfen (aus Blechkern mit Stoffüberzug) meist aus Posamenten gefertigte Schlingen durch die ein hölzerner, mit Stoff überzogener Knebel geführt wurde. Unter diesem Knebelverschluss waren oftmals auch Haftel oder Druckknöpfe angebracht, so dass dieser nur mehr Zierfunktion inne hatte.“
“Làm khóa cài, chiếc áo choàng được cài ở chính giữa phía trước; ngoài các cúc áo (có lõi kim loại bọc vải), người ta thường dùng các vòng móc làm bằng dải trang trí, qua đó luồn một thanh cài bằng gỗ bọc vải. Bên dưới kiểu khóa cài bằng thanh này thường còn gắn thêm móc cài hoặc cúc bấm, nên nó hầu như chỉ còn có chức năng trang trí.”