băng tay chữ vạn- Băng đeo ở cánh tay có hình chữ vạn trên đó.
Armbinde, auf der ein Hakenkreuz abgebildet ist
„Mir wird heiß, mein Gesicht fühlt sich so dunkelrot an wie Archers Pickel. So rot wie die Hakenkreuzarmbinden.“
Tôi thấy nóng bừng, mặt tôi đỏ sẫm như mụn của Archer. Đỏ như những băng tay chữ vạn.
„Immerhin trage ich keine Hakenkreuzarmbinde (in weiser Voraussicht hatte David ein paar Änderungen am Outfit vorgenommen und das Hakenkreuz durch einen Penis ersetzt), aber ich habe einen riesigen Dildo in der Hand.“
Dù sao thì tôi cũng không đeo băng tay chữ vạn (vì nhìn xa trông rộng nên David đã chỉnh sửa bộ trang phục một chút và thay hình chữ vạn bằng một cái dương vật), nhưng tôi lại cầm một cái cu giả khổng lồ trên tay.