Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Halbjahr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Halbjahr
das
[ˈhalpˌjaːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Halbjahre
Định nghĩa
1
nửa năm
- Khoảng thời gian bằng một nửa của một năm, tức sáu tháng.
die Hälfte eines Jahres
Im zweiten
Halbjahr
verschlechterten sich die Umsätze erheblich.
Trong nửa năm thứ hai, doanh thu đã giảm sút đáng kể.
Từ đồng nghĩa
Jahreshälfte
Từ cụ thể hơn
Sommerhalbjahr
Studienhalbjahr
Winterhalbjahr
„Anschließend machten wir zusammen Signor Valaresso unsere Aufwartung, einem gebildeten Mann, der nach Ablauf seines
Halbjahres
nicht mehr Savio war.“
“Sau đó, chúng tôi cùng nhau đến chào ngài Valaresso, một người có học thức, người sau khi hết nửa năm nhiệm kỳ của mình thì không còn là Savio nữa.”
Danh từ