

người Do Thái lai- Từ ngữ thuộc cách dùng của chế độ Quốc xã, chỉ người có một cha hoặc mẹ là người Do Thái và người còn lại không phải là người Do Thái.
nationalsozialistischer Sprachgebrauch: Person mit einem jüdischen und einem nichtjüdischen Elternteil