Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Halbkutsche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Halbkutsche
die
[ˈhalpˌkʊt͡ʃə]
Danh từ
Số nhiều: Halbkutschen
Định nghĩa
1
xe ngựa hai bánh
- Loại xe ngựa chỉ có một trục, thường có hai bánh.
einachsige Kutsche
„Um bequemer die Märkte besuchen zu können, kauften sie sich eine zweirädrige
Halbkutsche
, die Bouvard lenkte.“
“Để có thể đi chợ một cách thuận tiện hơn, họ đã mua cho mình một chiếc xe ngựa hai bánh mà Bouvard cầm lái.”
Từ đồng nghĩa
Halbchaise
Danh từ