

bán nguyệt- mặt trăng khi chỉ có một nửa được chiếu sáng, đúng vào pha thượng huyền hoặc hạ huyền
der Mond, wenn er zur Hälfte beleuchtet ist (genau im ersten oder letzten Viertel)
trăng lưỡi liềm- một biểu tượng có hình lưỡi liềm của mặt trăng
ein Symbol in Form einer Mondsichel
bán nguyệt móng- phần hình bán nguyệt nhìn thấy được của nền móng ở móng tay hoặc móng chân
das Möndchen (Lunula), der sichtbare halbmondförmige Teil der Matrix von Finger- oder Zehennagel