

hiệp- một trong hai khoảng thời gian có độ dài bằng nhau của một trận đấu, chẳng hạn như trận bóng đá
einer von zwei gleichlangen Abschnitten eines Spieles (zum Beispiel eines Fußballspieles)
giữa hiệp- thời điểm trong trận đấu khi hiệp đầu tiên kết thúc và có tiếng còi báo hết hiệp, đồng thời cũng chỉ khoảng thời gian nghỉ giữa hai hiệp
Zeitpunkt bei einem Spiel, an dem die erste Spielhälfte endet und abgepfiffen wird sowie der Zeitraum der Pause zwischen den beiden Spielhälften