Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Halsweh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Halsweh
das
[ˈhalsˌveː]
Danh từ
Định nghĩa
1
đau họng
- Cơn đau hoặc cảm giác đau rát ở vùng họng.
Halsschmerz
Als ich
Halsweh
hatte, sagte ich mir nur immer wieder: „Zum Glück bin ich keine Giraffe!“
Khi tôi bị đau họng, tôi chỉ luôn tự nhủ với mình rằng: “May mà mình không phải là hươu cao cổ!”
„Die Eltern führten ihre Kinder zum Blasiussegen in die Kirche, damit sie keine Gräten verschluckten und kein
Halsweh
bekamen.“
“Cha mẹ đưa con cái đến nhà thờ để nhận phép lành của Thánh Blasius, ताकि chúng không nuốt phải xương cá và không bị đau họng.”
Danh từ