'Haltebucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Haltebuchtdie
[ˈhaltəˌbʊxt]Danh từSố nhiều: Haltebuchten
Định nghĩa
1
vịnh dừng- phần mở rộng về một phía của mặt đường, dùng cho các phương tiện dừng hoặc đỗ trong thời gian ngắn
einseitige Verbreiterung einer Fahrbahn für den kurzzeitig ruhenden Verkehr
„Derzeit sind dort Haltebuchten für Pkw eingerichtet.“
Hiện tại ở đó có bố trí các vịnh dừng dành cho ô tô con.
„Dagegen richtet sich die rechtzeitig eingebrachte Berufung, mit welcher im wesentlichen ausgeführt wird, daß sich im Bereich der Haltestelle eine Baustelle befunden habe und keine Haltebucht vorhanden gewesen wäre.“
Chính vì điều đó mà đơn kháng cáo được nộp đúng hạn, trong đó về cơ bản nêu rằng ở khu vực trạm dừng đã có một công trường xây dựng và không hề có vịnh dừng nào cả.