

tay vịn- Bộ phận hoặc dụng cụ để người ta có thể bám, vịn vào nhằm giữ thăng bằng hoặc tránh bị ngã.
Vorrichtung, um sich festhalten zu können
tay nắm giữ- Phần tay cầm dùng để giữ hoặc cố định một người.
Griff, um eine Person halten/fixieren zu können