'Hamas-Kämpfer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hamas-Kämpferder
[haˈmasˌkɛmp͡fɐ]Danh từSố nhiều: Hamas-Kämpfer
Định nghĩa
1
chiến binh Hamas- Người chiến đấu cho Hamas, thường là thành viên hoặc lực lượng vũ trang của tổ chức này.
Person, die für die Hamas kämpft
„Die Militäroperation ›Sommerregen‹ war auch eine Antwort auf die Entführung des israelischen Soldaten Gilad Schalit, der von Hamas-Kämpfern nach Gaza verschleppt wurde und über dessen Freilassung später noch jahrelang verhandelt werden sollte.“
“Chiến dịch quân sự ‘Mưa Mùa Hè’ cũng là một phản ứng đối với vụ bắt cóc binh sĩ Israel Gilad Schalit, người đã bị các chiến binh Hamas đưa sang Gaza và về việc trả tự do cho ông sau đó người ta còn phải đàm phán suốt nhiều năm.”