Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hamsterkäfig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hamsterkäfig
der
[ˈhamstɐˌkɛːfɪç]
Danh từ
Số nhiều: Hamsterkäfige
Định nghĩa
1
lồng chuột hamster
- Lồng dùng để nuôi và giữ chuột hamster.
Käfig, in dem Hamster gehalten werden
„Ein
Hamsterkäfig
sollte ein Laufrad, einen Futternapf, Äste zum Klettern und Nagen und ein Schlafhäuschen haben.“
“Một chiếc lồng chuột hamster nên có bánh xe chạy, máng đựng thức ăn, cành cây để leo trèo và gặm nhấm, cùng một ngôi nhà nhỏ để ngủ.”
Danh từ