'Handakte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handaktedie
[ˈhantˌʔaktə]Danh từSố nhiều: Handakten
Định nghĩa
1
hồ sơ công tác- Tập hợp các tài liệu, giấy tờ công vụ liên quan đến một dự án cụ thể hoặc một cá nhân nhất định.
Sammlung von dienstlichen Unterlagen/Dokumenten zu einem bestimmten Projekt oder einer Person
„Wo Antworten ausblieben, habe man statistische Quellen bemüht, Selbstdarstellungen seien Handakten der Stadt Wien gegenübergestellt worden.“
“Ở những chỗ không nhận được câu trả lời, người ta đã sử dụng các nguồn thống kê, còn các bản tự giới thiệu thì được đối chiếu với hồ sơ công tác của thành phố Viên.”