

đặt tay- Cử chỉ mang tính biểu tượng, trong đó đặt một hoặc cả hai bàn tay lên một người hoặc một vật, chẳng hạn nhằm mục đích chữa trị hoặc tôn giáo.
(zum Beispiel einem kurativen oder religiösen Zweck dienende [symbolische]) Geste des Auflegens einer oder beider Hände auf jemanden oder etwas