Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Handelsflotte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handelsflotte
die
[ˈhandl̩sˌflɔtə]
Danh từ
Số nhiều: Handelsflotten
Định nghĩa
1
đội tàu buôn
- Tổng thể các tàu buôn của một quốc gia.
Gesamtheit der Handelsschiffe eines Landes
Riga hatte schon früh in seiner Geschichte eine starke
Handelsflotte
.
Riga đã sớm có một đội tàu buôn hùng mạnh trong lịch sử của mình.
Từ đồng nghĩa
Handelsmarine
„Um die Mitte des 17. Jahrhunderts war die niederländische
Handelsflotte
größer als die Englands, Frankreichs und Spaniens zusammen.“
Vào khoảng giữa thế kỷ 17, đội tàu buôn của Hà Lan lớn hơn cả đội tàu của Anh, Pháp và Tây Ban Nha cộng lại.
Danh từ