'Handelsgewerbe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handelsgewerbedas
[ˈhandl̩sɡəˌvɛʁbə]Danh từSố nhiều: Handelsgewerbe
Định nghĩa
1
nghề thương mại- hoạt động mưu sinh hoặc kinh doanh được đặc trưng bởi việc buôn bán, tức là mua và bán hàng hóa
Erwerbstätigkeit, die durch Handel (Kauf und Verkauf) gekennzeichnet ist
„Handelsgewerbe ist jeder Gewerbebetrieb, es sei denn, daß das Unternehmen nach Art oder Umfang einen in kaufmännischer Weise eingerichteten Geschäftsbetrieb nicht erfordert.“
“Hoạt động thương mại là mọi cơ sở kinh doanh, trừ khi doanh nghiệp do tính chất hoặc quy mô của mình không đòi hỏi một hoạt động kinh doanh được tổ chức theo phương thức thương mại.”