quan hệ thương mại- Sự liên hệ với cá nhân, doanh nghiệp hoặc quốc gia để bán hoặc mua hàng hóa, dịch vụ hoặc những thứ tương tự.
Verbindung zu Personen, Unternehmen oder Staaten zum Verkauf oder Kauf von Waren, Dienstleistungen oder Ähnlichem
„Der Kulturaustausch fand seit dem 17. Jahrhundert vor allem über die Reiseberichte von Missionaren und Handelskontakte der niederländischen Seefahrernation statt.“
“Việc giao lưu văn hóa từ thế kỷ 17 chủ yếu diễn ra thông qua các bản tường thuật du hành của các nhà truyền giáo và các quan hệ thương mại của quốc gia hàng hải Hà Lan.”