'Handelsposten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handelspostender
[ˈhandl̩sˌpɔstn̩]Danh từSố nhiều: Handelsposten
Định nghĩa
1
thương điếm- Cơ sở hoặc điểm đóng của các thương nhân, đặc biệt ở nước ngoài hoặc tại các vùng hải ngoại, dùng làm nơi buôn bán và trung chuyển hàng hóa.
Niederlassung von Händlern, vor allem im Ausland oder in Übersee
Für viele Siedler waren die Handelsposten wichtige Stützpunkte.
Đối với nhiều người định cư, các thương điếm là những điểm tựa quan trọng.
„Ende 1571 erreicht die Expedition den portugiesischen Handelsposten Sena, ein Dorf aus Strohhütten in einem Dickicht am Fluss, und richtet sich ein.“
“Vào cuối năm 1571, đoàn thám hiểm đến thương điếm Sena của Bồ Đào Nha, một ngôi làng gồm những túp lều lợp rơm nằm trong bụi rậm ven sông, và ở lại đó.”