Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Handgranatensplitter' nghĩa là gì?
Handgranatensplitter
der
[ˈhantɡʁanaːtn̩ˌʃplɪtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Handgranatensplitter
Định nghĩa
1
mảnh lựu đạn
- Mảnh vỡ của một quả lựu đạn cầm tay sau khi phát nổ.
Bruchstück einer Handgranate
„Er hieß Grömmig, war groß und mager, und sein Unterarm war voller Narben gewesen von
Handgranatensplittern
.“
"Ông ta tên là Grömmig, cao lớn và gầy, và cẳng tay ông ta đầy những vết sẹo do mảnh lựu đạn gây ra."
Danh từ