cách làm- Cách thức hoặc phương pháp mà một người thực hiện một việc gì đó.
Art und Weise, wie man etwas tut
Er hatte seine persönliche Handlungsweise, in der er die Aktion durchführte.
Ông ấy có cách làm riêng của mình khi thực hiện hành động đó.
„Nataschas Krankheit war immerhin so ernst, dass zu ihrem und ihrer Angehörigen Glück angesichts der Krankheit selbst ihre Ursache – Nataschas eigene Handlungsweise und ihr Bruch mit ihrem Bräutigam – durchaus zurücktrat.“
“Dù sao thì bệnh của Natascha cũng nghiêm trọng đến mức, vì hạnh phúc của cô ấy và người thân của cô ấy, xét trước chính căn bệnh, nguyên nhân của nó – cách hành xử của chính Natascha và việc cô cắt đứt với vị hôn phu của mình – đã hoàn toàn lùi xuống hàng thứ yếu.”