'Handstreich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handstreichder
[ˈhantˌʃtʁaɪ̯ç]Danh từSố nhiều: Handstreiche
Định nghĩa
1
cuộc tập kích- hành động tấn công bất ngờ như một cuộc đột kích, khiến đối phương hoặc người đối đầu hoàn toàn không kịp trở tay
überfallartige Aktion, bei der ein Gegner oder Gegenspieler völlig überrumpelt wird
„Die ganze Schlacht bestand in dem Handstreich des Grafen Orlow-Denissow und seiner Kosaken; die übrigen Formationen taten eigentlich nichts, sondern verloren nur einige hundert Mann.“
“Toàn bộ trận chiến chỉ gồm cuộc tập kích của bá tước Orlow-Denissow và đội Cô-dắc của ông; các đội hình còn lại thực ra chẳng làm gì, mà chỉ mất vài trăm người.”