'Handyanruf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handyanrufder
[ˈhɛndiˌʔanʁuːf]Danh từSố nhiều: Handyanrufe
Định nghĩa
1
cuộc gọi- Cuộc gọi được thực hiện bằng điện thoại di động, tức là một cuộc điện thoại gọi qua điện thoại cầm tay.
Anruf per Handy, mit einem Mobiltelefon durchgeführter Anruf
„›Da ist er uns dann entwischt. Ein Handyanruf aus Jongno ist noch aufgezeichnet worden, aber damit erschöpft es sich dann auch schon.‹“
“‘Thế rồi hắn đã thoát khỏi tay chúng tôi. Vẫn còn ghi lại được một cuộc gọi bằng điện thoại di động từ Jongno, nhưng ngoài ra thì cũng chỉ có vậy thôi.’”