nữ dùng di động- Người phụ nữ sử dụng điện thoại di động.
weibliche Person, die ein Handy verwendet
„Auch Grünen-Fraktionschefin Katrin Göring-Eckardt tut sich als Handynutzerin hervor.“
“Cả trưởng nhóm nghị sĩ Đảng Xanh Katrin Göring-Eckardt cũng nổi bật như một người phụ nữ sử dụng điện thoại di động.”
„Für das Schweizer Teilprojekt luden die Forschenden im Jahr 2009 alle Handynutzerinnen und -nutzer in der Schweiz dazu ein, von versandten SMS eine Kopie an eine Gratisnummer zu schicken und im Internet einen anonymen Fragebogen auszufüllen.“
“Đối với tiểu dự án của Thụy Sĩ, vào năm 2009 các nhà nghiên cứu đã mời tất cả những người sử dụng điện thoại di động nam và nữ ở Thụy Sĩ gửi một bản sao các tin nhắn SMS đã gửi đến một số miễn phí và điền một bảng câu hỏi ẩn danh trên Internet.”