Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hanfseil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hanfseil
das
[ˈhanfˌzaɪ̯l]
Danh từ
Số nhiều: Hanfseile
Định nghĩa
1
dây gai dầu
- Sợi dây hoặc dây thừng được làm từ sợi cây gai dầu.
Seil aus Hanf
„Sie stromerten durch die Baumärkte auf der Suche nach Bambusrohren und geeigneten
Hanfseilen
.“
Họ lang thang qua các cửa hàng vật liệu xây dựng để tìm những ống tre và những sợi dây gai dầu phù hợp.
„Ein
Hanfseil
reichte von einem hölzernen Hebel bis zu einer Gießkanne, die auf einer Achse zwischen zwei Streben des Rahmens befestigt war.“
Một sợi dây gai dầu nối từ một đòn bẩy bằng gỗ đến một bình tưới nước được gắn trên một trục giữa hai thanh chống của khung.
Danh từ