

người Hannover- Người sinh sống ở Hannover hoặc người có xuất thân từ thành phố Hannover.
Bewohner von Hannover, jemand, der aus Hannover stammt
ngựa Hannover- Một giống ngựa thuộc nhóm ngựa máu nóng, có số lượng thuộc hàng lớn nhất trong các dòng nhân giống ngựa máu nóng trên thế giới.
Pferderasse, die zahlenmäßig zu den stärksten Warmblutzuchten weltweit gehört
thuộc Hannover- Thuộc về Hannover, xuất phát từ Hannover hoặc có liên quan đến Hannover.
zu Hannover gehörig, aus ihm kommend oder es betreffend