'Hardliner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hardlinerder
[ˈhaːɐ̯tˌlaɪ̯nɐ]Danh từSố nhiều: Hardliner
Định nghĩa
1
người cứng rắn- Người cố gắng thực hiện một mục tiêu, thường là mục tiêu chính trị, bằng mọi giá và bất chấp mọi sự phản đối.
Person, die ein meist politisches Ziel gegen jeden Widerstand versucht durchzusetzen
„Der oft als Hardliner kritisierte ranghöchste deutsche Kardinal hatte zuletzt von sich reden gemacht, als er öffentlich klarmachte, dass er keinerlei Reformbedarf innerhalb der katholischen Kirche erkennen könne.“
Vị hồng y người Đức cấp cao nhất, thường bị chỉ trích là người cứng rắn, gần đây lại gây chú ý khi công khai khẳng định rằng ông hoàn toàn không thấy có nhu cầu cải cách nào trong Giáo hội Công giáo.
„Den beiden Hardlinern stehen Trumps Schwiegersohn Jared Kushner und sein Stabschef Reince Priebus gegenüber, ein republikanischer Parteisoldat.“
Đối diện với hai người cứng rắn này là con rể của Trump, Jared Kushner, và chánh văn phòng của ông, Reince Priebus, một đảng viên Cộng hòa trung thành.