

kẻ tội nghiệp- Người khơi gợi sự thương hại vì hoàn cảnh thiếu thốn, yếu thế hoặc phụ thuộc vào người khác, nhất là trẻ em hoặc phụ nữ sống lệ thuộc.
Person, die aufgrund ihrer Bedürftigkeit, (bei anderen) Mitleid erregt (vor allem ein Kind oder eine von anderen abhängige Frau)
kẻ nhát gan- Người quá sợ sệt, dễ hoảng hốt hoặc lo âu vô cớ.
ängstliche Person
kẻ khờ khạo- Người ngốc nghếch, vụng về, thiếu lanh lợi và không biết xoay xở.
einfältige, unbeholfene Person