

ống cuộn- Hình trụ dùng để cuộn quấn, chẳng hạn như dây thừng hoặc dây kim loại.
Zylinder zum Aufwickeln von zum Beispiel Seilen oder Drähten
máy guồng- Máy dùng để tháo cuộn và tạo thành các con sợi hoặc bó sợi.
Maschine zum Abwickeln und Strang-Bilden
thùng cánh- Thùng chứa có các cánh khuấy chuyển động bên trong.
Bottich mit bewegten Schaufeln
tời kéo- Tời dùng để kéo và nâng nhằm vận hành các dây kéo và dây tải.
Zug- und Hubwinden zur Betätigung von Zug- und Förderseilen
bộ cấp liệu- Bộ phận máy dùng để đưa ngũ cốc vào máy.
Maschinenteil zum Zuführen von Getreide
tời neo- Tời dùng để kéo và nâng nhằm vận hành các dây kéo, dây tải; cũng là tời neo trên tàu.
Zug- und Hubwinden zur Betätigung von Zug- und Förderseilen; Ankerwinde