'Hassfantasie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hassfantasiedie
[ˈhasfantaˌziː]Danh từSố nhiều: Hassfantasien
Định nghĩa
1
ảo tưởng thù hận- Sự tưởng tượng hoặc hình dung mang đầy hận thù, bị chi phối bởi cảm xúc căm ghét và ý nghĩ hung hãn.
hasserfüllte Fantasie, von Hass geprägte Vorstellung
„›Ihr Mandant ist das Lehrbuchbeispiel eines Versagers, der ein Mädchen vor dem Spiegel vergewaltigt hat, um seine aggressiven Hassfantasien abzureagieren.‹“
“‘Thân chủ của ông là ví dụ điển hình trong sách giáo khoa về một kẻ thất bại, kẻ đã cưỡng hiếp một cô gái trước gương để trút bỏ những ảo tưởng thù hận hung hãn của mình.’”