Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hassobjekt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hassobjekt
das
[ˈhasʔɔpˌjɛkt]
Danh từ
Số nhiều: Hassobjekte
Định nghĩa
1
đối tượng ghét
- Điều hoặc người bị căm ghét, là mục tiêu của sự thù ghét.
etwas, das gehasst wird
„Ein neues
Hassobjekt
wird gerade an die Öffentlichkeit gezerrt. Das
Hassobjekt
ist der weinerliche Mann.“
“Một đối tượng bị căm ghét mới đang bị lôi ra trước công chúng. Đối tượng bị căm ghét là người đàn ông hay than vãn.”
Danh từ