

thợ mỏ- công nhân làm việc trong ngành khai khoáng, chuyên tách và lấy khoáng sản cùng đá ra khỏi núi hoặc mỏ
Plural 3 Bergmann, Arbeiter im Bergbau, der Bodenschätze und Gestein aus dem Berg löst
nanh- răng nanh góc nhô ra của lợn đực rừng
die hervorstehenden Eckzähne eines Keilers
người trồng nho- người làm nghề trồng nho và sản xuất rượu vang
der Weinbauer, der Winzer