Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hauptaufgabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptaufgabe
die
[ˈhaʊ̯ptʔaʊ̯fˌɡaːbə]
Danh từ
Số nhiều: Hauptaufgaben
Định nghĩa
1
nhiệm vụ chính
- Nhiệm vụ quan trọng nhất hoặc trọng tâm nhất cần phải thực hiện.
wichtigste Aufgabe
„›Das ist wohl ihre
Hauptaufgabe
, Sir.‹“
“‘Đó có lẽ là nhiệm vụ chính của họ, thưa ngài.’”
Từ đồng nghĩa
Kernaufgabe
Danh từ