'Hauptaugenmerk' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptaugenmerkdas
[ˈhaʊ̯ptʔaʊ̯ɡn̩ˌmɛʁk]Danh từ
Định nghĩa
1
trọng tâm- sự tập trung chú ý đặc biệt vào một điều hoặc một đối tượng nào đó; điều được quan tâm nhiều nhất
besondere Konzentration der Aufmerksamkeit
„Bei meinen zahlreichen Besuchen bei der Ausländerbehörde gewann nicht nur ich den Eindruck, dass die Beamten dort ihr Hauptaugenmerk nicht darauf richten, Ausländern Aufenthaltstitel zu geben, sondern vielmehr darauf, sie loszuwerden.“
“Trong nhiều lần tôi đến cơ quan quản lý người nước ngoài, không chỉ riêng tôi có ấn tượng rằng các viên chức ở đó không tập trung chủ yếu vào việc cấp giấy phép cư trú cho người nước ngoài, mà đúng hơn là vào việc tống khứ họ đi.”
„Sentas Hauptaugenmerk galt den Gutsherrn und anderen Respektspersonen.“
“Sự chú ý chủ yếu của Senta dành cho ông chủ điền trang và những người đáng kính khác.”