hoạt động chính- Công việc hoặc hoạt động được thực hiện thường xuyên nhất, chiếm phần lớn thời gian hoặc công sức của một người hay con vật.
häufigste Beschäftigung, am meisten ausgeübte Tätigkeit
„Die lärmenden Kinder in den Höfen hören auf zu schreien, stopfen sich die Finger in die Ohren und schneiden einander Grimassen, ein paar Ziegen gehen weiter ihren Verrichtungen nach, heben nur ab und zu den Kopf, um sich daraufhin, gelangweilt von dieser heulenden Welt, erneut ihrer zu widmen, die darin besteht, keine giftigen Beeren zu erwischen und nur die Blätter zu kauen.“
“Lũ trẻ ồn ào trong các sân ngừng la hét, nhét ngón tay vào tai và làm mặt nhăn nhó với nhau; vài con dê vẫn tiếp tục công việc của mình, chỉ thỉnh thoảng ngẩng đầu lên, rồi vì chán ngán cái thế giới gào thét này mà lại quay về với hoạt động chính của chúng, tức là tránh không ăn phải những quả mọng có độc và chỉ nhai lá mà thôi.”